Tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcomback, BIDV, ACB, Argibank mới nhất
Thị trường tỷ giá ngoại tệ tại các ngân hàng tronh nước năm 2020 như giá ngoại tệ BIDV, ngọa tệ ACB, tỷ giá ngoại tệ Vietcombank, Argibank, ngân hàng Eximbank luôn biến động. Cập nhật giá ngoại tệ tại các ngân hàng mới nhất trong ngày.
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay tiếp tục tăng
VietnamBiz tổng hợp từ các cơ quan báo chí chính thống và uy tín trong nước những tin tức mới nhất về tình hình giá ngoại tệ hôm nay, ba lần trong mỗi ngày. Trong đó, đầy đủ thông tin về giá ngoại tệ tại các ngân hàng lớn như tỷ giá ngoại tệ Vietcombank, BIDV, VietinBank, Agribank, ACB, Sacombank, Techcombank, Eximbank…
Trong khoảng nửa năm trở lại đây, giá ngoại tệ liên tục tăng, điển hình là đồng USD và EUR. Diễn biến giá ngoại tệ hôm nay, tính từ đầu tháng 6 – theo thống kê của ngân hàng ACB.
Những nhân tố tác động giá ngoại tệ hôm nay như Cung và cầu ngoại hối trên thị trường là nhân tố ảnh hưởng trực tiếp và nhạy bén đến sự biến động của đồng ngoại tệ; Cán cân thương mại ảnh hưởng đến cung cầu ngoại tệ, thông qua đó tác động lên giá ngoại tệ và kéo theo sự dao động của tỷ giá đô la Úc cũng lệch khỏi sức mua của đồng tiền.
Ngoài ra còn có một số khía cạnh thứ yếu khác cũng thường xuyên gây tác động tới giá ngoại tệ hôm nay như tình hình các thị trường tài chính, ngoại hối và các xu hướng nghiệp vụ đầu cơ, hệ số tín nhiệm đối với các đồng tiền trên thị trường tài chính trong nước và quốc tế, các phương thức, công cụ điều chỉnh, các chính sách can thiệp của Nhà nước, sự kiện chính trị xã hội của nhà nước trong lĩnh vực kinh tế, tài chính tiền tệ, thặng dư thương mại của các nước, quan hệ thương mại.
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay tại ngân hàng Agribank niêm yết như sau:
| Loại ngoại tệ | Giá mua tiền mặt | Giá mua chuyển khoản | Giá bán |
| USD | 23.280,00 | 23.285,00 | 23.360,00 |
| EUR | 26.317,00 | 26.393,00 | 26.670,00 |
| GBP | 29.491,00 | 29,669,00 | 29.935,00 |
| HKD | 2.947,00 | 2.959,00 | 3.009,00 |
| CHF | 23.255,00 | 23.349,00 | 23.602,00 |
| JPY | 204,58 | 205,90 | 208,00 |
| AUD | 16.680,00 | 16.747,00 | 16.951,00 |
| SGD | 16.856,00 | 16.924,00 | 17.107,00 |
| THB | 687,00 | 690.00 | 726,00 |
| CAD | 17.245,00 | 17.314,00 | 17.490,00 |
| NZD | - | 15.906,00 | 16.159,00 |