Lãi Suất Ngân Hàng Saigonbank Mới Nhất Tháng 4/2022
Lãi suất ngân hàng Saigonbank mới nhất cập nhật hàng tháng theo biểu lãi suất niêm yết tại ngân hàng và các tin tức liên quan đến lãi suất ngân hàng Saigonbank cập nhật 24/7.
Vì sao lên theo dõi thông tin lãi suất ngân hàng Saigonbank tại Vietnambiz?
VietnamBiz tổng hợp từ các cơ quan báo chí chính thống và uy tín trong nước các tin tức liên quan đến lãi suất ngân hàng nói chung (24/7), so sánh lãi suất ngân hàng Saigonbank với lãi suất các ngân hàng khác, nhận định xu hướng lãi suất tiết kiệm của các chuyên gia, công ty chứng khoán,…
Với biểu lãi suất Saigonbank được cập nhật hàng tháng và các bản tin liên quan, khách hàng có thể đưa ra các quyết định phù hợp nhất với bản thân cũng như tối ưu hóa hoạt động tài chính cá nhân.
Xem thêm: Lãi suất ngân hàng HSBC
Lãi suất ngân hàng Saigonbank năm 2022 đang là bao nhiêu?
Bước sang tháng 3, biểu lãi suất Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương (Saigonbank) nhìn chung không đổi so với tháng trước. Do đó, khung lãi suất tiền gửi dành cho phân khúc khách hàng cá nhân tiếp tục có phạm vi từ 3,1%/năm đến 6,2%/năm, kỳ hạn áp dụng là từ 1 tháng đến 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Cụ thể, lãi suất tiết kiệm tại kỳ hạn 1 tháng và 2 tháng được ấn định ở các mức tương ứng là 3,1%/năm và 3,2%/năm. Trong khi lãi suất ngân hàng Saigonbank đang đồng niêm yết cho các kỳ hạn 3 - 5 tháng cùng ở mức 3,4%/năm.
Các khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 6 tháng đến 11 tháng được Saigonbank đồng loạt huy động với lãi suất là 4,7%/năm. Trường hợp khách hàng có khoản tiền gửi tại kỳ hạn phổ biến 12 tháng sẽ được hưởng mức lãi suất là 5,6%/năm.
Ngân hàng Saigonbank cũng tiếp tục duy trì mức lãi suất cao nhất hiện nay là 6,2%/năm cho kỳ hạn 13 tháng.
Ngoài ra, khách hàng gửi tiền tại ba kỳ hạn dài nhất 18 tháng, 24 tháng và 36 tháng sẽ được nhận mức lãi suất tiết kiệm là 5,8%/năm.
Với tiền gửi siêu ngắn hạn như từ 1 tuần - 3 tuần tại Saigonbank vẫn duy trì lãi suất tương đối thấp là 0,2%/năm.
Bên cạnh hình thức tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ, khách hàng có thể tham khảo thêm các phương thức lĩnh lãi khác như: lĩnh lãi hàng tháng (3,1%/năm - 6,02%/năm), lĩnh lãi hàng quý (3,4%/năm - 5,6%/năm) và lĩnh lãi trước (3,09%/năm - 5,81%/năm).
Xem thêm: Lãi suất ngân hàng Indovina Bank
Xem thêm: Lãi suất ngân hàng PVcombank
| Kì hạn | Trả lãi cuối kì | Trả lãi hàng quí | Trả lãi hàng tháng | Trả lãi trước |
|---|
| (%/năm) | (%/năm) | (%/năm) | (%/năm) |
| Tiết kiệm không kỳ hạn |
|
| 0,30% |
|
| Tiết kiệm có kỳ hạn |
|
|
|
|
| 01 tuần | 0,70% |
|
|
|
| 02 tuần | 0.70% |
|
|
|
| 01 tháng | 4.80% |
| 4,80% | 4,78% |
| 02 tháng | 4,90% |
| 4,89% | 4,86% |
| 03 | 5,00% | 5,00% | 4,98% | 4,94% |
| 04 | 5,00% |
| 4,97% | 4,92% |
| 05 | 5,00% |
| 4,96% | 4,90% |
| 06 | 6,80% | 6.75% | 6,71% | 6,58% |
| 07 | 6,80% |
| 6,69% | 6,54% |
| 08 | 6,80% |
| 6,67% | 6,51% |
| 09 | 6,80% | 6,69% | 6,65% | 6,47% |
| 10 | 6,80% |
| 6,64% | 6,44% |
| 11 | 6,80% |
| 6,62% | 6,40% |
| 12 | 7,40% | 7,21% | 7,16% | 6,89% |
| 13 | 7,70% |
| 7,42% | 7,11% |
| 18 | 7,70% | 7,36% | 7,31% | 6,91% |
| 24 | 7,70% | 7,23% | 7,19% | 6,68% |
| 36 | 7,70% | 6,99% | 6,95% | 6,26% |
Cũng trong tháng 10 này, khách hàng là tổ chức, doanh nghiệp khi đăng ký mới khoản tiết kiệm cũng được áp dụng theo biểu lãi suất tiền gửi nhìn chung được giữ nguyên giống như tháng trước. Theo đó, khung lãi suất được duy trì trong khoảng từ 3%/năm đến 5%/năm dành cho cho khung kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.
Xem thêm: Lãi suất ngân hàng OceanBank
Biểu lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng tổ chức mới nhất tháng 3/2022
Kỳ hạn | Lãi suất (% năm) |
1. Loại không kỳ hạn | : | 0,20% |
2. Loại 01 tuần | : | 0,20% |
3. Loại 02 tuần | : | 0,20% |
4. Loại kỳ hạn 01 tháng | : | 2,80% |
5. Loại kỳ hạn 02 tháng | : | 3,10% |
6. Loại kỳ hạn 03 tháng | : | 3,25% |
7. Loại kỳ hạn 04 tháng | : | 3,65% |
8. Loại kỳ hạn 05 tháng | : | 3,65% |
9. Loại kỳ hạn 06 tháng | : | 5,10% |
10. Loại kỳ hạn 07 tháng | : | 5,10% |
11. Loại kỳ hạn 08 tháng | : | 5,10% |
12. Loại kỳ hạn 09 tháng | : | 5,20% |
13. Loại kỳ hạn 10 tháng | : | 5,20% |
14. Loại kỳ hạn 11 tháng | : | 5,20% |
15. Loại kỳ hạn 12 tháng | : | 5,50% |
16. Loại kỳ hạn 13 tháng | : | 6,10% |
17. Loại kỳ hạn 18 tháng | : | 6,10% |
18. Loại kỳ hạn 24 tháng | : | 6,10% |
19. Loại kỳ hạn 36 tháng | : | 6,10% |
| Kì hạn | Lĩnh lãi khi đáo hạn (% năm) |
| 1. Loại không kì hạn | : | 0% |
| 2. Loại kì hạn 01 tháng | : | 0% |
| 3. Loại kì hạn 02 tháng | : | 0% |
| 4. Loại kì hạn 03 tháng | : | 0,05% |
| 5. Loại kì hạn 06 tháng | : | 0,10% |
| 6. Loại kì hạn 09 tháng | : | 0,10% |
| 7. Loại kì hạn 12 tháng | : | 0,10% |
Xem thêm: Lãi suất ngân hàng PVcombank
Về Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương (Saigonbank) là ngân hàng đầu tiên được thành lập trong hệ thống ngân hàng cổ phần tại Việt Nam hiện nay, ra đời ngày 16 tháng 10 năm 1987, trước khi có Luật Công ty và Pháp lệnh Ngân hàng với vốn điều lệ ban đầu là 650 triệu đồng.
Tính đến năm 2017, Saigonbank có quan hệ đại lí với 562 ngân hàng và chi nhánh tại 70 quốc gia và vùng lãnh thổ trên khắp thế giới. Hiện nay ngân hàng cũng là đại lí thanh toán thẻ Visa, Master Card, JCB, CUP… và là đại lí chuyển tiền kiều hối Moneygram.
Saigonbank đã trải qua chặng đường 32 năm phát triển, hình thành mạng lưới rộng khắp trên 3 miền đất nước với 33 chi nhánh và 56 phòng giao dịch. Hiện nay, nân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương (Saigonbank) có trụ sở chính tại 2C Phó Đức Chính, Quận 1, TP HCM.
Lũy kế 9 tháng đầu năm, lợi nhuận sau thuế hợp nhất Saigonbank đạt 197,7 tỉ đồng, tăng 111% so với cùng kì 2018. Tính đến thời điểm 30/9/2019, tổng tài sản Saigonbank đạt 22.077 tỉ đồng, tăng 8,4% so với đầu năm, trong đó dư nợ cho vay khách hàng tăng 6,1%, đạt 14.400 tỉ đồng. Số dư tiền gửi khách hàng tăng nhẹ lên 14.702 tỉ đồng.
Xem thêm: Lãi suất ngân hàng Standard Chartered
Lãi suất ngân hàng Saigonbank được Vietnambiz cập nhật hàng tháng, giúp bạn nắm rõ thông tin, chủ động hơn khi cần vay vốn của ngân hàng Saigonbank.