Lãi Suất Ngân Hàng Quốc Dân (NCB) Tháng 4/2022 Mới Nhất
Lãi suất Ngân hàng Quốc Dân (NCB) tháng 3/2022 cao nhất là 6,55%/năm
Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB) trong tháng 10 này có biểu lãi suất tiết kiệm dành cho phân khúc khách hàng cá nhân nhìn chung không đổi so với ghi nhận đầu tháng trước. Do đó, phạm vi lãi suất dành cho khách hàng cá nhân tiếp tục duy trì trong khoảng từ 3,9%/năm đến 6,8%/năm, các kỳ hạn áp dụng là từ 1 tháng đến 36 tháng, lãi trả cuối kỳ.
Cụ thể, lãi suất Ngân hàng NCB dành cho kỳ hạn 1 tháng đến 5 tháng là 3,9%/năm. Còn kỳ hạn từ 6 tháng trở lên thường được ấn định với mức lãi suất cao hơn hẳn.
Tiếp đó, khách hàng có khoản tiền gửi tại kỳ hạn 6 tháng đến 11 tháng sẽ được nhận khoảng lãi suất là từ 6,25 - 6,5%/năm. Trong khi đó, kỳ hạn 12 tháng có lãi suất được huy động ở mức là 6,4%/năm, thấp hơn kỳ hạn trước đó 0,1%.
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm mà ngân hàng NCB quy định cho các kỳ hạn 13 tháng và 15 tháng lần lượt ghi nhận là 6,7%/năm và 6,75%/năm. Còn các khoản tiền gửi tại kỳ hạn dài từ 18 tháng đến 36 tháng hiện đang được triển khai cùng lãi suất là 6,8%/năm.
Ngoài ra, khách hàng sẽ được nhận lãi suất không đổi là 0,1%/năm gửi tiền tiết kiệm tại kỳ hạn ngắn từ 1 tuần đến 3 tuần và không kỳ hạn.
Đáng chú ý, NCB vẫn tiếp tục huy động lãi suất cho các hình thức trả lãi khác của ngân hàng như: trả lãi 1 tháng (3,87% - 6,49%/năm); trả lãi 3 tháng (5,89% - 6,53%/năm); trả lãi 6 tháng (5,94% - 6,58%/năm); trả lãi 12 tháng (6,03% - 6,58%/năm); trả lãi trước (3,83% - 6,24%/năm).
Biểu lãi suất ngân hàng Quốc Dân (NCB) dành cho khách hàng cá nhân
KỲ HẠN | PHƯƠNG THỨC LĨNH LÃI (ĐVT %/NĂM) |
Cuối kỳ | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng | Đầu kỳ |
Không kỳ hạn | | 0,1 | | | | |
01 Tuần | 0,1 | | | | | |
02 Tuần | 0,1 | | | | | |
01 Tháng | 3,8 | | | | | 3,78 |
02 Tháng | 3,8 | 3,79 | | | | 3,77 |
03 Tháng | 3,8 | 3,78 | | | | 3,76 |
04 Tháng | 3,8 | 3,78 | | | | 3,75 |
05 Tháng | 3,8 | 3,77 | | | | 3,74 |
06 Tháng | 6,05 | 5,97 | 6 | | | 5,87 |
07 Tháng | 6,1 | 6 | | | | 5,89 |
08 Tháng | 6,15 | 6,04 | | | | 5,9 |
09 Tháng | 6,2 | 6,07 | 6,1 | | | 5,92 |
10 Tháng | 6,25 | 6,1 | | | | 5,94 |
11 Tháng | 6,3 | 6,14 | | | | 5,95 |
12 Tháng | 6,4 | 6,21 | 6,25 | 6,3 | | 6,01 |
13 Tháng | 6,45 | 6,25 | | | | 6,02 |
15 Tháng | 6,5 | 6,26 | 6,29 | | | 6,01 |
18 Tháng | 6,55 | 6,26 | 6,29 | 6,35 | | 5,96 |
24 Tháng | 6,55 | 6,17 | 6,2 | 6,25 | 6,35 | 5,79 |
30 Tháng | 6,55 | 6,08 | 6,11 | 6,16 | | 5,62 |
36 Tháng | 6,55 | 5,99 | 6,02 | 6,07 | 6,16 | 5,47 |
60 Tháng | 6,55 | 5,67 | 5,7 | 5,75 | 5,83 | 4,93 |
Nguồn: NCB
Cũng qua khảo sát tháng 10 này, NCB tiếp tục quy định mức lãi suất ngân hàng dành cho khách hàng doanh nghiệp là 3,4%/năm đến 6%/năm, áp dụng tại kỳ hạn 1 - 36 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ.
Các sản phẩm tiết kiệm khác của ngân hàng NCB cũng được giữ nguyên mức lãi suất ổn định như ở tháng trước. Các gói sản phẩm này gồm: trả lãi 1 tháng (3,2%/năm - 5,87%/năm); trả lãi 3 tháng (5,37%/năm - 5,71%/năm); trả lãi 6 tháng (5,43%/năm - 5,77%/năm); trả lãi 12 tháng (5,54%/năm - 5,76%/năm); trả lãi trước (3,10%/năm - 5,61%/năm).
Lãi suất huy động áp dụng cho khách hàng doanh nghiệp
KỲ HẠN | PHƯƠNG THỨC LĨNH LÃI (ĐVT %/NĂM) |
Cuối kỳ | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng | Đầu kỳ |
Không kỳ hạn | | 0,2 | | | | |
01 Tuần | 0,2 | | | | | |
02 Tuần | 0,2 | | | | | |
01 Tháng | 3,2 | | | | | 2,9 |
02 Tháng | 3,2 | 3 | | | | 2,9 |
03 Tháng | 3,4 | 3,2 | | | | 3 |
04 Tháng | 3,4 | 3,3 | | | | 3,1 |
05 Tháng | 3,4 | 3,3 | | | | 2,9 |
06 Tháng | 5,4 | 5,43 | 5,36 | | | 5,24 |
07 Tháng | 5,5 | 5,22 | | | | 5,11 |
08 Tháng | 5,55 | 5,35 | | | | 5,23 |
09 Tháng | 5,6 | 5,29 | 5,32 | | | 5,17 |
10 Tháng | 5,65 | 5,53 | | | | 5,38 |
11 Tháng | 5,65 | 5,41 | | | | 5,35 |
12 Tháng | 5,7 | 5,4 | 5,43 | 5,47 | | 5,27 |
13 Tháng | 5,8 | 5,57 | | | | 5,31 |
18 Tháng | 6 | 5,67 | 5,71 | 5,77 | | 5,43 |
24 Tháng | 6 | 5,55 | 5,56 | 5,64 | 5,76 | 5,09 |
36 Tháng | 6 | 5,34 | 5,37 | 5,43 | 5,54 | 4,72 |
Nguồn: NCB
Biểu lãi suất huy động vốn trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, quý khách hàng vui lòng liên hệ Chi nhánh/Phòng giao dịch Ngân hàng Quốc Dân để biết thêm chi tiết.
Lãi suất ngân hàng Quốc Dân mới nhất cập nhật liên tục lãi suất ngân hàng Quốc Dân (NCB) theo biểu lãi suất niêm yết. Bên cạnh đó, các tin tức liên quan lãi suất ngân hàng cũng được cập nhật liên tục hàng ngày 24/7.
VietnamBiz tổng hợp từ các cơ quan báo chí chính thống và uy tín trong nước tin tức so sánh lãi suất ngân hàng NCB với lãi suất các ngân hàng khác. Ngoài ra, VietnamBiz cũng cung cấp các bài phân tích, phỏng vấn chuyên sâu về xu hướng biến động lãi suất các ngân hàng, các chính sách điều hành mới của NHNN và vấn đề tác động đến mặt bằng lãi suất.
Xem thêm: Lãi suất Ngân hàng Xây Dựng (CBbank)
Lí do ngân hàng Quốc Dân được lựa chọn để gửi tiền tiết kiệm?
Ngân hàng TMCP Quốc Dân được thành lập từ năm 1995 với tên gọi Ngân hàng Sông Kiên.
Từ một ngân hàng nông thôn, NCB đã chuyển đổi quy mô thành ngân hàng đô thị và đổi tên thành Ngân hàng TMCP Nam Việt - Navibank. Đến năm 2014, NCB chính thức đổi tên thành Ngân hàng TMCP Quốc Dân - NCB.
Các sản phẩm chính ngân hàng NCB hiện đang cung cấp là: Huy động vốn, tiếp nhận vốn, ủy thác, cho vay, vay vốn, chiết khấu các thương phiếu, hùn vốn liên doanh, dịch vụ thanh toán...
Luỹ kế 9 tháng đầu năm, lợi nhuận trước thuế của ngân hàng đạt 23,8 tỉ đồng, tăng gần 38% so với cùng kì năm trước. Lợi nhuận sau thuế đạt 19 tỉ đồng. Tính đến 30/9, tổng tài sản của NCB giảm 2,2% (hơn 1.600 tỉ đồng) xuống còn 70.794 tỉ đồng, trong đó cho vay khách hàng đạt 37.634 tỉ đồng, tăng 5,5% so với đầu năm. Trong khi đó, số dư tiền gửi khách hàng tăng mạnh 23,7% đạt 58.343 tỉ đồng.
Xem thêm: Lãi suất ngân hàng Phương Đông
Lãi suất ngân hàng Quốc Dân mới nhất tháng 2/2022
Tháng 2, ngân hàng Quốc Dân (NCB) có một số điều chỉnh khung lãi suất tiết kiệm trong phạm vi 4,86 - 8,4%/năm với các phương thức lĩnh lãi khác nhau và đa dạng kì hạn từ 1 - 60 tháng.
Cụ thể, các gói tiết kiệm kì hạn 1 và 2 tháng được nhận lãi suất cao nhất 4,8%/năm thay vì 5%/năm như trước. Chỉ có khoản tiền gửi trong 3 - 5 tháng là giữ nguyên mức lãi suất này.
Từ kì hạn 6 tháng trở đi, lãi suất ngân hàng niêm yết cho các khoản tiền gửi tăng cao đáng kể so với các kì hạn ngắn nhưng lại giảm so với khung lãi suất công bố tháng trước.
Theo đó, khi gửi tiết kiệm kì hạn 6 và 7 tháng, 8 và 9 tháng, 10 và 11 tháng, khách hàng sẽ nhận được lãi suất lần lượt là 7,6%/năm, 7,65%/năm và 7,7%/năm, nhận lãi cuối kì.
Đối với các kì hạn từ 13 - 18 tháng, mức lãi suất ưu đãi nhất được NCB áp dụng tháng 3 này là 8,25%/năm. Các gói tiết kiệm kì hạn dài hơn là 24 - 36 tháng được áp dụng cùng một mức lãi suất 8,4%/năm, mức lãi suất cao nhất cho hình thức tiết kiệm thường tại quầy ở NCB.
Tuy nhiên, đối với kì hạn ngắn dưới 1 tháng, khách hàng vẫn được hưởng lãi suất không đổi là 0,8%/năm. Riêng tiền gửi không kì hạn, NCB giữ nguyên mức lãi suất áp dụng là 0,5%/năm, lĩnh lãi hàng tháng.
Ngoài sản phẩm tiết kiệm thường, NCB cũng triển khai nhiều sản phẩm huy động khá đa dạng khác như: Tiết kiệm An phú, Tiết kiệm mẹ yêu con, Tiết kiệm tích luỹ,...
Biểu lãi suất ngân hàng Quốc Dân mới nhất tháng 2/2022
| LOẠI TIỀN TỆ : VNĐ |
KỲ HẠN | PHƯƠNG THỨC LĨNH LÃI (ĐVT %/NĂM) |
| Cuối kỳ | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng | Đầu kỳ |
| Không kỳ hạn | | 0,3 | | | | |
| 01 Tuần | 0,5 | | | | | |
| 02 Tuần | 0,5 | | | | | |
| 01 Tháng | 4,5 | | | | | 4,48 |
| 02 Tháng | 4,6 | 4,59 | | | | 4,56 |
| 03 Tháng | 4,75 | 4,73 | | | | 4,69 |
| 04 Tháng | 4,75 | 4,72 | | | | 4,67 |
| 05 Tháng | 4,75 | 4,71 | | | | 4,65 |
| 06 Tháng | 7,6 | 7,48 | 7,53 | | | 7,32 |
| 07 Tháng | 7,6 | 7,46 | | | | 7,28 |
| 08 Tháng | 7,65 | 7,48 | | | | 7,28 |
| 09 Tháng | 7,65 | 7,46 | 7,51 | | | 7,23 |
| 10 Tháng | 7,7 | 7,49 | | | | 7,24 |
| 11 Tháng | 7,7 | 7,46 | | | | 7,19 |
| 12 Tháng | 8,1 | 7,81 | 7,86 | 7,94 | | 7,49 |
| 13 Tháng | 8,25 | 7,93 | | | | 7,57 |
| 15 Tháng | 8,25 | 7,88 | 7,93 | | | 7,48 |
| 18 Tháng | 8,25 | 7,8 | 7,85 | 7,93 | | 7,34 |
| 24 Tháng | 8,4 | 7,79 | 7,84 | 7,92 | 8,07 | 7,19 |
| 30 Tháng | 8,4 | 7,65 | 7,7 | 7,77 | | 6,94 |
| 36 Tháng | 8,4 | 7,51 | 7,56 | 7,63 | 7,78 | 6,71 |
| 60 Tháng | 7,6 | 6,46 | 6,49 | 6,55 | 6,65 | 5,51 |
Xem thêm: Lãi suất ngân hàng GPBank
Lãi suất ngân hàng Quốc Dân dành cho khách hàng doanh nghiệp mới nhất tháng 2/2022
Ngoài ra, ngân hàng Quốc dân còn triển khai thêm sản phẩm tiền gửi tiết kiệm dành cho khách hàng doanh nghiệp.
Cụ thể, lãi suất ngân hàng Quốc dân tại các kì hạn 1, 2 và 3 Tháng dao động trong khoảng từ 4%/năm- 4,40%/năm tuỳ theo điều kiện về phương thức lĩnh lãi.
Từ kì hạn 6 tháng trở đi, lãi suất ngân hàng Quốc Dân niêm yết cho các khoản tiền gửi của khách hàng doanh nghiệp có sự biến động tăng cao đáng kể so với các kì hạn ngắn và tương đương với mức lãi suất dành cho khách hàng cá nhân ở cùng kì hạn.
Cũng tương đương với mức lãi suất cuả khách hàng cá nhân, khi gửi tiết kiệm kì hạn 6 và 7 tháng, 8 và 9 tháng, 10 và 11 tháng, khách hàng sẽ nhận được lãi suất lần lượt là 7,6%/năm, 7,65%/năm và 7,7%/năm, nhận lãi cuối kì.
Xem thêm: Lãi suất ngân hàng Kiên Long
Lãi suất ngân hàng Quốc Dân dành cho khách hàng doanh nghiệp
| LOẠI TIỀN TỆ : VNĐ |
| KỲ HẠN | PHƯƠNG THỨC LĨNH LÃI (ĐVT %/NĂM) |
|---|
| Cuối kỳ | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng | Đầu kỳ |
| Không kỳ hạn | | 0,35 | | | | |
| 01 Tuần | 0,50 | | | | | |
| 02 Tuần | 0,50 | | | | | |
| 01 Tháng | 4,20 | | | | | 4,00 |
| 02 Tháng | 4,40 | 4,20 | | | | 4,10 |
| 03 Tháng | 4,40 | 4,20 | | | | 4,10 |
| 04 Tháng | 4,60 | 4,40 | | | | 4,20 |
| 05 Tháng | 4,60 | 4,40 | | | | 4,20 |
| 06 Tháng | 6,70 | 6,63 | 6,66 | | | 6,54 |
| 07 Tháng | 6,80 | 6,52 | | | | 6,41 |
| 08 Tháng | 6,70 | 6,50 | | | | 6,38 |
| 09 Tháng | 6,90 | 6,49 | 6,52 | | | 6,37 |
| 10 Tháng | 6,80 | 6,68 | | | | 6,53 |
| 11 Tháng | 6,90 | 6,66 | | | | 6,50 |
| 12 Tháng | 7,20 | 7,00 | 7,03 | 7,09 | | 6,77 |
| 13 Tháng | 7,30 | 7,07 | | | | 6,81 |
| 18 Tháng | 7.00 | 6,67 | 6,71 | 6,77 | | 6,33 |
| 24 Tháng | 7,20 | 6,75 | 6,78 | 6,84 | 6,96 | 6,29 |
| 36 Tháng | 7,20 | 6,54 | 6,57 | 6,63 | 6,74 | 5,92 |
VietnamBiz luôn cập nhật thông tin về lãi suất ngân hàng Quốc Dân liên tục, nhanh chóng và chính xác nhất để gửi tới bạn đọc kịp thời.
Xem thêm: Lãi suất ngân hàng SeABank