Bảng Giá Xe Hyundai Mới Nhất Năm 2021
Bảng giá xe Hyundai mới nhất tháng 3/2021
Cập nhật giá xe Hyundai 2021 mới nhất bao gồm: giá xe ô tô Hyundai Accent, Kona, SantaFe, Grand i10, Elantra, Tucson, Sonata, Starex, Solati, Palisade... tháng 3/2021 tại thị trường Việt Nam.
Giá xe Hyundai Accent mới nhất 2021
Hyundai Accent 2021 đã có mặt tại thị trường Việt Nam 01/12/2020 là phiên bản nâng cấp từ Accent đã thay đổi hoàn toàn từ trang bị, cũng như thiết kế bên ngoài, giá xe Hyundai Accent vẫn không đổi, giữ nguyên mức cũ cho 4 phiên bản. Cụ thể:
Hyundai Accent 1.4 MT tiêu chuẩn: 426,1 triệu đồng
Hyundai Accent 1.4 MT: 472,1 triệu đồng
Hyundai Accent 1.4 AT: 502,1 triệu đồng
Yundai Accent 1.4 AT Đặc biệt: 542,1 triệu đồng
Giá xe ô tô Hyundai SantaFe 2021 tháng 3/2021
Hyundai SantaFe lần đầu được giới thiệu tại Việt Nam vào năm 2007, trải qua hơn 10 năm và hai thế hệ, mẫu xe SUV Hàn Quốc được khách hàng tin dùng nhờ vào lợi thế về thiết kế cũng như nhiều tiện nghi và khả năng vận hành vượt trội.
Bước sang thế hệ thứ 4, Hyundai SantaFe gần như đã "thay da đổi thịt" hoàn toàn với diện mạo bề ngoài được trẻ hóa và sang trọng hơn. Xe cũng được nâng cấp thêm nhiều trang bị tiện nghi, an toàn đáng giá hơn thế hệ cũ.
Giá xe Hyundai Sonata tháng 3/2021
TC Motor hiện đã dừng nhập khẩu Hyundai Sonata do tác động của Nghị định 116 về việc siết chặt nhập khẩu ô tô. Giá xe Hyundai Sonata mới nhất cập nhật tại thời điểm dừng bán là 999 triệu đồng.
| Bảng giá xe ô tô Hyundai tháng 3 năm 2021 mới nhất |
| Hyundai | Động cơ/Hộp số | Công suất/Mô-men xoắn | Giá xe (triệu đồng) |
| Hyundai Santa Fe |
| Santa Fe 2.4L (Máy xăng) tiêu chuẩn | 2.4L -6AT | 188-241 | 995 |
| Santa Fe 2.2L (Máy dầu) tiêu chuẩn | 2.2L-6AT | 202-441 | 1.055 |
| Santa Fe 2.4L (Máy xăng) đặc biệt | 2.4L-6AT | 188-241 | 1.135 |
| Santa Fe 2.2L (Máy dầu) đặc biệt | 2.2L-6AT | 202-441 | 1.195 |
| Santa Fe 2.4L (Máy xăng) cao cấp | 2.4L-6AT | 188-241 | 1.185 |
| Santa Fe 2.2L (Máy dầu) cao cấp | 2.2L-6AT | 202-441 | 1.245 |
| Hyundai Sonata |
| Sonata | 2.0L-6AT | 157-200 | ngừng bán |
| Hyundai Tucson |
| Tucson (xăng tiêu chuẩn) | 2.0L-6AT | 155-192 | 799 |
| Tucson (xăng đặc biệt) | 2.0L-6AT | 155-192 | 878 |
| Tucson (dầu đặc biệt) | 2.0L-8AT | 185-400 | 940 |
| Tucson Turbo (đặc biệt) | 1.6L-7AT | 177-265 | 932 |
| Hyundai Starex |
| Starex 9 chỗ (Máy xăng) | 2.4L-5MT | 171-232 | 863 |
| Starex 9 chỗ (Máy dầu) | 2.4L-5MT | 171-232 | 909 |
| Hyundai Elantra |
| Elantra 1.6 MT | 1.6L - MT | 128-155 | 580 |
| Elantra 1.6 AT | 1.6L -AT | 128-155 | 655 |
| Elantra 2.0 AT | 2.0L -AT | 126-196 | 699 |
| Elantra Sport | 1.6L-7AT | 204-265 | 769 |
| Hyundai Accent |
| Accent 1.4MT tiêu chuẩn | 1.4 - 6MT | - | 426,1 |
| Accent 1.4 MT | 1.4 - 6MT | - | 472,1 |
| Accent 1.4 AT | 1.4 - 6AT | - | 501,1 |
| Accent 1.4 AT Đặc biệt | 1.4 - 6AT | - | 542,1 |
| Hyundai i30 |
| i30 | 1.6L-6AT | - | 758 |
| Hyundai Grand i10 |
| Hyundai Grand i10 1.0 MT Tiêu chuẩn | 1.0L-5MT | 66-96 | 315 |
| Hyundai Grand i10 1.0 MT | 1.0L-5MT | 66-96 | 355 |
| Hyundai Grand i10 1.0 AT | 1.0L-4AT | 66-96 | 380 |
| Hyundai Grand i10 1.2 MT Tiêu chuẩn | 1.2L-5MT | 87-122 | 330 |
| Hyundai Grand i10 1.2 MT | 1.2L-5MT | 87-122 | 370 |
| Hyundai Grand i10 1.2 AT | 1.2L-4AT | 87-122 | 402 |
| Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT Tiêu chuẩn | 1.2L - AT | 87-122 | 350 |
| Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 MT | 1.2L - AT | 87-122 | 390 |
| Hyundai Grand i10 Sedan 1.2 AT | 1.2L - MT | 87-122 | 415 |
| Hyundai Solati |
| Solati | - | - | 1068 |
| Hyundai Kona |
| Kona 2.0 AT Atkinson | 2.0 AT Base | 149 -180 | 636 |
| Kona 2.0 AT Atkinson đặc biệt | 2.0 AT đặc biệt | 149-180 | 699 |
| Kona 1.6 Turbo | 1.6 Turbo | 177-265 | 750 |
| Hyundai Palisade |
| Palisade | 2.2L-8AT | 197-441 | 2200 (Xe mới) |